Cáp kết nối Sick YF2A14-020VB3XLEAX
- Thương hiệu Sick từ Đức
- Tư vấn và hỗ trợ kỹ thuật
- Giao hàng toàn quốc
- Thương hiệu: SICK
- Mã sản phẩm: YF2A14-020VB3XLEAX
Cáp kết nối Sick YF2A14-020VB3XLEAX là cáp kết nối công nghiệp chuẩn M12 do Sick AG sản xuất, dùng để kết nối cảm biến, thiết bị chấp hành hoặc mô-đun điều khiển trong hệ thống tự động hóa.

Thiết bị được thiết kế chắc chắn, đảm bảo truyền tín hiệu và nguồn điện ổn định trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
Điểm ấn tượng của cáp kết nối Sick YF2A14-020VB3XLEAX
- Đầu nối M12, 4 chân, mã hóa A, tiêu chuẩn phổ biến cho cảm biến công nghiệp.
- Cáp PVC chất lượng cao, linh hoạt và bền bỉ.
- Khả năng chống bụi, chống nước cao với IP65 / IP66K / IP67.
- Đầu nối và đai ốc khóa bằng vật liệu cao cấp, chống ăn mòn.
- Đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế CE, UL.
Cáp kết nối Sick YF2A14-020VB3XLEAX được dùng để làm gì?

- Kết nối cảm biến Sick (tiệm cận, quang, từ…) với PLC hoặc tủ điều khiển.
- Truyền tín hiệu và nguồn trong dây chuyền tự động hóa.
- Sử dụng trong máy móc sản xuất, hệ thống băng tải, robot công nghiệp.
- Phù hợp cho cả lắp đặt cố định và ứng dụng cần độ linh hoạt.
Lưu ý cách sử dụng cáp kết nối Sick YF2A14-020VB3XLEAX

- Siết đai ốc khóa đúng mô-men 0.6 Nm để đảm bảo độ kín và tiếp xúc tốt.
- Tuân thủ bán kính uốn cong khuyến nghị để tránh gãy lõi cáp.
- Tránh kéo căng cáp quá mức trong quá trình lắp đặt.
- Sử dụng đúng điện áp và dòng điện danh định để đảm bảo tuổi thọ cáp.
- Kiểm tra định kỳ trong môi trường rung động hoặc nhiệt độ cao.
Bảng thông số kỹ thuật của cáp kết nối Sick YF2A14-020VB3XLEAX
|
Thông số |
Giá trị |
|
Mã sản phẩm |
YF2A14-020VB3XLEAX |
|
Loại kết nối đầu A |
Đầu nối cái, M12, 4 chân, thẳng, mã hóa A |
|
Loại kết nối đầu B |
Dây dẫn trần |
|
Chất liệu đầu nối |
TPU |
|
Màu đầu nối |
Đen |
|
Chất liệu đai ốc khóa |
Hợp kim kẽm đúc, mạ niken |
|
Chất liệu gioăng |
FKM |
|
Mô-men siết |
0.6 Nm |
|
Chiều rộng phẳng |
13 mm |
|
Chiều dài cáp |
2 m |
|
Số lõi dây |
4 dây |
|
Vật liệu cáp |
PVC |
|
Đường kính cáp |
5 mm |
|
Tiết diện dây dẫn |
0.34 mm² |
|
Bán kính uốn cong |
10 × đường kính cáp (linh hoạt), 5 × (cố định) |
|
Điện áp danh định |
300 V AC |
|
Điện áp thử nghiệm |
2,000 V AC |
|
Dòng điện tải |
4 A |
|
Nhiệt độ hoạt động |
-5°C → +80°C (linh hoạt), -30°C → +80°C (cố định) |
|
Cấp bảo vệ |
IP65 / IP66K / IP67 |
|
Chứng nhận |
CE, UL |




