Mỡ bôi trơn Molykote HP-300

283.000đ
0935921658
thietbicnc zalo thietbicnc phone
  • SEC - Nhà phân phối Molykote uy tín
  • Thương hiệu Molykote nổi tiếng
  • Tư vấn nhiệt tình, báo giá nhanh chóng
  • Liên hệ để có giá tốt
Nhiệt độ -65 đến 250 độ C
Loại Mỡ trắng
Chất nền Polytetrafluoroetylen
  • Thương hiệu: Molykote
  • Mã sản phẩm: HP-300

Mỡ bôi trơn Molykote HP-300 là một loại mỡ bôi trơn cao cấp được sản xuất bởi Dow Chemical, chuyên dùng cho các ứng dụng công nghiệp yêu cầu khả năng chịu nhiệt độ cao, chống hóa chất và có độ bền vượt trội. Đây là sản phẩm lý tưởng cho các thiết bị trong ngành thực phẩm, dược phẩm, điện tử và các lĩnh vực yêu cầu tiêu chuẩn bôi trơn khắt khe.

Ưu điểm của mỡ bôi trơn Molykote HP-300

  • Chịu nhiệt tốt và hoạt động tốt ở nhiệt độ cao.
  • Chống oxy hóa và chống hóa chất tốt.
  • Tính ổn định cao và không bị chảy khi vận hành.
  • Độ bám dính tốt, bôi trơn lâu dài, giảm tần suất bảo trì.

Lợi ích khi sử dụng mỡ bôi trơn Molykote HP-300

  • Giảm ma sát giữa các bộ phận, bảo vệ thiết bị tốt hơn.
  • Giảm tần suất sửa chữa và thay thế linh kiện.
  • Mang lại hiệu quả kinh tế cho doanh nghiệp.
  • Giúp máy móc hoạt động trơn tru, giảm nguy cơ dừng máy do hỏng hóc.

Số liệu kỹ thuật của mỡ bôi trơn Molykote HP-300

Thương hiệu

Molykote 

Xuất xứ

Mỹ

Màu sắc

Trắng

Dạng

Mỡ đặc

Gốc dầu

Perfluoropolyether 

Chất làm đặc

Polytetrafluoroethylene 

Nhiệt độ làm việc

-65°C đến 250°C

Độ thẩm thấu (Worked Penetration, ASTM D217, @25°C)

265 – 295 (NLGI #2)

Tỷ trọng (@25°C)

~1.94 g/cm³

Độ nhớt dầu gốc (@40°C, ASTM D445)

400 mm²/s

Độ bay hơi (@200°C, 24h, ASTM D972)

< 2%

Khả năng chống ăn mòn đồng (@100°C, 24h, ASTM D4048)

1a (Không ăn mòn)

Khả năng kháng hóa chất

Chống axit, kiềm, dung môi, khí oxy

Chỉ số tải trọng 4 bi (Four Ball Weld Load, ASTM D2596)

>2500 N

Chỉ số mài mòn 4 bi (Four Ball Wear Scar, ASTM D2266)

< 0.5 mm

Chỉ số EP (Extreme Pressure, ASTM D2596)

2.4 GPa

Khả năng chịu nước (Water Washout, ASTM D1264 @ 79°C)

< 0.5%

Tính ổn định oxy hóa (ASTM D942, 168 giờ)

< 0.2 bar

Chứng nhận an toàn thực phẩm

NSF H1