Mỡ bôi trơn Molykote HP-300


- SEC - Nhà phân phối Molykote uy tín
- Thương hiệu Molykote nổi tiếng
- Tư vấn nhiệt tình, báo giá nhanh chóng
- Liên hệ để có giá tốt
Nhiệt độ | -65 đến 250 độ C |
Loại | Mỡ trắng |
Chất nền | Polytetrafluoroetylen |
- Thương hiệu: Molykote
- Mã sản phẩm: HP-300
Mỡ bôi trơn Molykote HP-300 là một loại mỡ bôi trơn cao cấp được sản xuất bởi Dow Chemical, chuyên dùng cho các ứng dụng công nghiệp yêu cầu khả năng chịu nhiệt độ cao, chống hóa chất và có độ bền vượt trội. Đây là sản phẩm lý tưởng cho các thiết bị trong ngành thực phẩm, dược phẩm, điện tử và các lĩnh vực yêu cầu tiêu chuẩn bôi trơn khắt khe.
Ưu điểm của mỡ bôi trơn Molykote HP-300
- Chịu nhiệt tốt và hoạt động tốt ở nhiệt độ cao.
- Chống oxy hóa và chống hóa chất tốt.
- Tính ổn định cao và không bị chảy khi vận hành.
- Độ bám dính tốt, bôi trơn lâu dài, giảm tần suất bảo trì.
Lợi ích khi sử dụng mỡ bôi trơn Molykote HP-300
- Giảm ma sát giữa các bộ phận, bảo vệ thiết bị tốt hơn.
- Giảm tần suất sửa chữa và thay thế linh kiện.
- Mang lại hiệu quả kinh tế cho doanh nghiệp.
- Giúp máy móc hoạt động trơn tru, giảm nguy cơ dừng máy do hỏng hóc.
Số liệu kỹ thuật của mỡ bôi trơn Molykote HP-300
Thương hiệu |
Molykote |
Xuất xứ |
Mỹ |
Màu sắc |
Trắng |
Dạng |
Mỡ đặc |
Gốc dầu |
Perfluoropolyether |
Chất làm đặc |
Polytetrafluoroethylene |
Nhiệt độ làm việc |
-65°C đến 250°C |
Độ thẩm thấu (Worked Penetration, ASTM D217, @25°C) |
265 – 295 (NLGI #2) |
Tỷ trọng (@25°C) |
~1.94 g/cm³ |
Độ nhớt dầu gốc (@40°C, ASTM D445) |
400 mm²/s |
Độ bay hơi (@200°C, 24h, ASTM D972) |
< 2% |
Khả năng chống ăn mòn đồng (@100°C, 24h, ASTM D4048) |
1a (Không ăn mòn) |
Khả năng kháng hóa chất |
Chống axit, kiềm, dung môi, khí oxy |
Chỉ số tải trọng 4 bi (Four Ball Weld Load, ASTM D2596) |
>2500 N |
Chỉ số mài mòn 4 bi (Four Ball Wear Scar, ASTM D2266) |
< 0.5 mm |
Chỉ số EP (Extreme Pressure, ASTM D2596) |
2.4 GPa |
Khả năng chịu nước (Water Washout, ASTM D1264 @ 79°C) |
< 0.5% |
Tính ổn định oxy hóa (ASTM D942, 168 giờ) |
< 0.2 bar |
Chứng nhận an toàn thực phẩm |
NSF H1 |