Thiết bị đo công suất điện Hioki PW3335

  • Thương hiệu: HIOKI
  • Mã sản phẩm: PW3335
142.000.000đ
Hotline: 0935921658
✓ Thương hiệu Hioki nổi tiếng Nhật Bản ✓ Phân phối sản phẩm chính hãng, đầy đủ CO, CQ
Chức năng Đo công suất điện AC/DC
Cấu tạo Buit-in LAN, RS-232C

Bảng thông số kỹ thuật

Các thông số kỹ thuật

Chi tiết

Tuyến đo

Một pha / hai dây.

Các thông số đo

Điện áp, dòng điện, công suất thực, công suất biểu kiến, công suất phản kháng, hệ số công suất, góc pha, tần số, tỉ số dòng điện tối đa, tích phân dòng điện, tích phân công suất thực, thời gian tích phân, giá trị đỉnh dạng sóng điện áp/dòng điện, hệ số đỉnh (crest factor) điện áp/dòng điện, dòng điện trung bình theo thời gian, công suất thực trung bình theo thời gian, tỷ lệ gợn sóng điện áp/dòng điện.

Thông số sóng hài

Dải tần số đồng bộ: 10 Hz đến 640 Hz. Bậc phân tích tối đa: bậc 50. Bao gồm các giá trị RMS sóng hài, công suất thực sóng hài, tổng biến dạng điện áp/dòng điện (THD), các thông số sóng cơ bản, tỷ lệ thành phần sóng hài.

Dải đo

Điện áp: AC/DC 6 V đến 1000 V (8 dải).
Dòng điện: AC/DC 1 mA đến 20 A (14 dải).
Công suất: 6.0000 mW đến 20.000 kW (tùy thuộc vào tổ hợp dải điện áp và dòng điện).

Ảnh hưởng của hệ số công suất

±0.1% f.s. hoặc thấp hơn (45 đến 66 Hz, khi hệ số công suất = 0).

Đo tích phân

Thời gian tích phân lên đến 10.000 giờ. Cho phép chuyển đổi giữa tích phân dải cố định và dải tự động. Hiển thị 6 chữ số cho cả dòng điện (mAh) và công suất thực (mWh).

Trở kháng đầu vào

Đầu vào điện áp: 2 MΩ.
Đầu vào dòng điện: ≤ 520 mΩ (dải 1 mA đến 100 mA); ≤ 15 mΩ (dải 200 mA đến 20 A).

Độ chính xác cơ bản (Công suất thực)

DC: ±0.1% rdg. ±0.1% f.s.
45 Hz đến 66 Hz: ±0.1% rdg. ±0.05% f.s. (khi đầu vào < 50% f.s.) hoặc ±0.15% rdg. (khi đầu vào ≥ 50% f.s.).

Tốc độ cập nhật hiển thị

5 lần/giây đến 20 giây (tùy thuộc vào cài đặt số lần trung bình).

Đặc tính tần số

DC, 0.1 Hz đến 100 kHz.

Đầu ra D/A

(Chỉ có ở model -02/-04): 7 kênh, lựa chọn giữa đầu ra mức DC (±2 V hoặc 5 V f.s.) hoặc đầu ra dạng sóng (1 V f.s.) cho điện áp, dòng điện, công suất.

Chức năng

Phương pháp chỉnh lưu (AC+DC, AC, DC, v.v.), Tự động chọn dải (Auto-range), Tính trung bình (Average), Cài đặt tỉ số VT/CT, Kiểm soát đồng bộ, MAX/MIN.

Giao tiếp

LAN (tất cả model), RS-232C (trừ model -01), GP-IB (chỉ model -01 và -04).

Nguồn điện

100 V đến 240 V AC, 50/60 Hz, tối đa 30 VA.

Kích thước và khối lượng

210 mm (R) × 100 mm (C) × 245 mm (S), 3 kg.

Phụ kiện đi kèm

Hướng dẫn sử dụng ×1, dây nguồn ×1, nắp bảo vệ an toàn đầu vào điện áp và dòng điện ×2, vít lắp nắp bảo vệ ×4.

thietbicnc zalo
thietbicnc phone