Máy kiểm tra ăn mòn khí SO2 Itelnec Kesternich
520.000.000đ
0935921658
- Thử nghiệm ăn mòn tiêu chuẩn DIN EN ISO 6988 / ASTM G87 / BS 3900-F8:1993 / EN ISO 3131 / DIN EN ISO 6270-2 / DIN 50018
| Dung tích buồng | 300L hoặc 1000L |
| Dải nhiệt độ | +5°C đến +70°C |
- Thương hiệu: Ineltec
- Mã sản phẩm: Kesternich
Ưu điểm nổi bật của máy kiểm tra ăn mòn khí SO2 Itelnec Kesternich
- Mô phỏng chính xác môi trường ăn mòn khí SO₂ theo chu kỳ chuẩn.
- Kiểm soát ổn định nồng độ SO₂ trong suốt quá trình thử nghiệm.
- Buồng thử kín giúp hạn chế sai lệch do rò rỉ khí.
- Phân bố khí đồng đều trên toàn bộ không gian thử.
- Hệ thống gia nhiệt giữ nhiệt độ ổn định theo cài đặt.
- Tự động hóa chu trình thử giảm phụ thuộc vào thao tác người dùng.
- Vật liệu buồng thử chống ăn mòn lâu dài.
- Phù hợp cho cả thử nghiệm ngắn hạn và dài hạn.

Ứng dụng thực tế của máy kiểm tra ăn mòn khí SO2 Itelnec Kesternich
- Thử nghiệm ăn mòn linh kiện kim loại trong ngành điện.
- Kiểm tra độ bền lớp mạ bulong ốc vít.
- Đánh giá vật liệu kim loại trong ngành xây dựng.
- Kiểm tra chi tiết cơ khí chính xác.
- Thử nghiệm độ bền tiếp điểm điện.
- Đánh giá khả năng chống ăn mòn thiết bị ngoài trời.
- Nghiên cứu vật liệu mới trong phòng R&D.
- Kiểm tra chất lượng phụ kiện ô tô và xe máy.

Lợi ích khi sử dụng máy kiểm tra ăn mòn khí SO2 Itelnec Kesternich vào quy trình sản xuất
- Giảm rủi ro sản phẩm lỗi do ăn mòn sớm.
- Chủ động cải thiện vật liệu trước khi tung ra thị trường.
- Chuẩn hóa tiêu chí đánh giá độ bền kim loại.
- Tiết kiệm chi phí thử nghiệm ngoài.
- Rút ngắn thời gian đánh giá vòng đời sản phẩm.
- Tăng khả năng cạnh tranh trên thị trường công nghiệp.
- Hỗ trợ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của khách hàng lớn.
- Tạo lợi thế khi tham gia đấu thầu dự án.
Thông tin kỹ thuật của máy kiểm tra ăn mòn khí SO2 Itelnec Kesternich
|
Thương hiệu |
Itelnec |
|
Xuất xứ |
Tây Ban Nha |
|
Kiểu thử nghiệm |
Kesternich SO₂ |
|
Tiêu chuẩn áp dụng |
DIN 50018 |
|
Nhiệt độ làm việc |
20 °C đến 50 °C |
|
Độ chính xác nhiệt độ |
±1 °C |
|
Độ đồng đều nhiệt độ |
≤ ±2 °C |
|
Độ ẩm tương đối |
≥ 95 % RH |
|
Chế độ tạo ẩm |
Ngưng tụ bão hòa |
|
Thể tích khí SO₂ mỗi chu kỳ |
0.2 L |
|
Nồng độ SO₂ danh định |
0.67 g/m³ |
|
Cảm biến nhiệt |
PT100 |
|
Gia nhiệt |
Điện trở bọc bảo vệ |
|
Công suất gia nhiệt |
1500 W |
|
Công suất tổng |
~2000 W |
|
Nguồn điện |
230 V / 50 Hz |
|
Dòng điện định mức |
~9 A |
|
Giá treo mẫu |
Thép không gỉ |
|
Tải trọng giá mẫu |
≤ 15 kg |
|
Khoảng cách treo mẫu |
Theo DIN 50018 |
|
Cửa buồng |
1 cửa |
|
Gioăng cửa |
Silicone chịu axit |
Sản phẩm liên quan
480.000.000đ
450.000.000đ



