Từ vựng tiếng Anh ngành cơ khí

2026-02-14 11:19:35

Từ vựng tiếng Anh ngành cơ khí là gì?

Từ vựng tiếng Anh ngành cơ khí là tập hợp những thuật ngữ chuyên ngành được sử dụng trong lĩnh vực cơ khí, chế tạo máy, thiết kế, bảo trì và sản xuất. Đây là những từ ngữ mang tính kỹ thuật cao, giúp mô tả chính xác các chi tiết máy, quy trình sản xuất, vật liệu và thiết bị.

Dưới đây là bộ bảng từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cơ khí được chia theo đúng cách mà sinh viên + kỹ thuật viên + QA/QC hay gặp trong bản vẽ, máy móc và tài liệu kỹ thuật.
(Mình ưu tiên từ dùng thật trong nhà máy, bản vẽ, manual, không phải từ học thuật xa thực tế.)

Vật liệu cơ khí (Engineering Materials)

Tiếng Anh

Nghĩa tiếng Việt

Steel

Thép

Carbon steel

Thép cacbon

Stainless steel

Thép không gỉ / Inox

Alloy steel

Thép hợp kim

Tool steel

Thép dụng cụ

Cast iron

Gang

Ductile iron

Gang cầu

Aluminum

Nhôm

Aluminum alloy

Hợp kim nhôm

Copper

Đồng

Brass

Đồng thau

Bronze

Đồng thiếc

Titanium

Titan

Plastic

Nhựa

Polymer

Polyme

Rubber

Cao su

Composite

Vật liệu composite

Ceramic

Gốm kỹ thuật

Sheet metal

Kim loại tấm

Dụng cụ đo kiểm (Measuring & Inspection Tools)

Tiếng Anh

Nghĩa

Vernier caliper

Thước cặp

Digital caliper

Thước cặp điện tử

Micrometer

Panme

Height gauge

Thước đo cao

Depth gauge

Thước đo sâu

Dial indicator

Đồng hồ so

Bore gauge

Đồng hồ đo lỗ

Feeler gauge

Căn lá

Plug gauge

Dưỡng kiểm lỗ

Ring gauge

Dưỡng kiểm trục

Surface plate

Bàn máp

Roughness tester

Máy đo độ nhám

CMM (Coordinate Measuring Machine)

Máy đo tọa độ 3D

Profile projector

Máy chiếu biên dạng

Spectrometer

Máy phân tích kim loại

Hardness tester

Máy đo độ cứng

Gia công cơ khí (Machining Processes)

Tiếng Anh

Nghĩa

Machining

Gia công cắt gọt

Turning

Tiện

Milling

Phay

Drilling

Khoan

Boring

Doa lỗ

Reaming

Doa tinh

Tapping

Ta rô ren

Grinding

Mài

Surface grinding

Mài phẳng

Cylindrical grinding

Mài tròn

EDM (Electrical Discharge Machining)

Gia công tia lửa điện

Wire cutting

Cắt dây

CNC machining

Gia công CNC

Deburring

Tẩy ba via

Polishing

Đánh bóng

Máy công cụ (Machine Tools)

Tiếng Anh

Nghĩa

Lathe machine

Máy tiện

Milling machine

Máy phay

Drill press

Máy khoan bàn

Grinding machine

Máy mài

CNC machine

Máy CNC

Machining center

Trung tâm gia công

Vertical machining center

Trung tâm gia công đứng

Horizontal machining center

Trung tâm gia công ngang

EDM machine

Máy xung điện

Band saw

Máy cưa vòng

Cutting machine

Máy cắt

Press machine

Máy ép

Hydraulic press

Máy ép thủy lực

Chi tiết máy & cơ cấu (Machine Elements)

Tiếng Anh

Nghĩa

Shaft

Trục

Axle

Trục đỡ

Gear

Bánh răng

Spur gear

Bánh răng trụ

Helical gear

Bánh răng nghiêng

Bevel gear

Bánh răng côn

Worm gear

Trục vít – bánh vít

Bearing

Vòng bi

Ball bearing

Vòng bi cầu

Roller bearing

Vòng bi lăn

Bushing

Bạc lót

Key

Then

Keyway

Rãnh then

Coupling

Khớp nối

Pulley

Puly

Belt

Dây đai

Chain

Xích

Spring

Lò xo

Seal

Phớt

Gasket

Gioăng

Bu lông – ren – liên kết (Fasteners & Threads)

Tiếng Anh

Nghĩa

Bolt

Bu lông

Nut

Đai ốc

Screw

Vít

Washer

Long đen

Stud bolt

Bu lông cấy

Thread

Ren

Internal thread

Ren trong

External thread

Ren ngoài

Thread pitch

Bước ren

Metric thread

Ren hệ mét

UNC / UNF

Ren hệ inch

Self-tapping screw

Vít tự khoan

Anchor bolt

Bu lông neo

Torque

Mô-men siết

Tightening torque

Lực siết

Dung sai – bản vẽ kỹ thuật (Tolerances & Drawings)

Tiếng Anh

Nghĩa

Dimension

Kích thước

Tolerance

Dung sai

Clearance

Độ hở

Interference fit

Lắp chặt

Transition fit

Lắp trung gian

Surface roughness

Độ nhám bề mặt

Flatness

Độ phẳng

Parallelism

Độ song song

Perpendicularity

Độ vuông góc

Concentricity

Độ đồng tâm

Datum

Chuẩn

Chamfer

Vát mép

Fillet

Bo góc

Section view

Hình cắt

Assembly drawing

Bản vẽ lắp

Detail drawing

Bản vẽ chi tiết

Nhiệt luyện & xử lý bề mặt (Heat Treatment & Surface Treatment)

Tiếng Anh

Nghĩa

Heat treatment

Nhiệt luyện

Annealing

Normalizing

Thường hóa

Quenching

Tôi

Tempering

Ram

Hardening

Làm cứng

Case hardening

Thấm bề mặt

Carburizing

Thấm cacbon

Nitriding

Thấm nitơ

Induction hardening

Tôi cao tần

Plating

Mạ

Electroplating

Mạ điện

Galvanizing

Mạ kẽm nhúng nóng

Anodizing

Anod nhôm

Coating

Phủ

Powder coating

Sơn tĩnh điện

Lỗi gia công thường gặp (Manufacturing Defects)

Tiếng Anh

Nghĩa

Burr

Ba via

Crack

Nứt

Warp

Cong vênh

Deformation

Biến dạng

Scratch

Trầy xước

Dent

Móp

Porosity

Rỗ khí

Inclusion

Lẫn tạp

Oxidation

Oxy hóa

Corrosion

Ăn mòn

Peeling

Bong tróc

Discoloration

Đổi màu

Leakage

Rò rỉ

Misalignment

Lệch tâm

thietbicnc zalo
thietbicnc phone