Máy đo lực xoắn IMADA HTGA-0.5N, HTGA-2N, HTGA-5N, HTGA-10N


- Phân phối chính hãng IMADA bởi SEC
- Đầy đủ CO, CQ
- Xuất xứ Nhật Bản
- Tư vấn miễn phí - Bảo hành chính hãng
Độ chính xác cao | Sai số đo lường rất nhỏ ±0.2% |
Kích thước | 220x200x490mm (WxLxH) |
Đặc điểm | Tốc độ đo điều chỉnh được, độ chính xác cao |
- Thương hiệu: IMADA
- Mã sản phẩm: HTGA-0.5N/ HTGA-2N/ HTGA-5N/ HTGA-10N
Một số ưu điểm nổi trội của máy đo lực xoắn IMADA HTGA-0.5N, HTGA-2N, HTGA-5N, HTGA-10N
Giao diện người dùng thân thiện
IMADA HTGA có giao diện người dùng đơn giản và dễ sử dụng, giúp người dùng nhanh chóng làm quen và thao tác một cách hiệu quả. Các nút bấm rõ ràng và màn hình hiển thị dữ liệu dễ đọc, cung cấp thông tin chi tiết về các giá trị đo lực xoắn một cách trực quan.
Độ phân giải cao
Các model HTGA của IMADA đều có độ phân giải cao, cho phép đo và ghi lại các giá trị lực xoắn nhỏ và chi tiết. Đặc biệt quan trọng đối với các ứng dụng yêu cầu sự chính xác cao và cần đo những biến động nhỏ trong lực xoắn.
Độ chính xác cao
IMADA HTGA đảm bảo độ chính xác cao trong quá trình đo lực xoắn, phù hợp với các yêu cầu về kiểm tra chất lượng và nghiên cứu phát triển sản phẩm. Các thiết bị được hiệu chuẩn chặt chẽ để đảm bảo tính chuẩn xác và đáng tin cậy của dữ liệu đo.
Đầy đủ CO, CQ
IMADA HTGA đi kèm với các chứng chỉ CO, CQ đầy đủ, chứng nhận về nguồn gốc xuất xứ và chất lượng sản phẩm. Đảm bảo rằng máy đo lực xoắn IMADA HTGA đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế và là một lựa chọn an toàn cho các ứng dụng kỹ thuật yêu cầu sự đáng tin cậy.
Bảng thông số kỹ thuật của máy đo lực xoắn IMADA HTGA-0.5N, HTGA-2N, HTGA-5N, HTGA-10N
Mẫu |
HTGA |
Kích thước |
220x200x490mm (WxLxH) |
Độ chính xác |
Sai số đo lường rất nhỏ ±0.2% |
Màn hình |
EL hữu cơ 4 chữ số |
Hiển thị cập nhật |
16 / giây |
Tỷ lệ lấy mẫu |
Tối đa 2000 dữ liệu/giây |
Ắc quy |
Pin niken-hydro / Thời gian hoạt động: 8 giờ (sạc đầy 2 giờ) |
Xếp hạng quá tải an toàn |
Xấp xỉ 200%FS |
Môi trường hoạt động |
Nhiệt độ: 0 đến +40 độ C, Độ ẩm: 20 đến 80%RH |
Chức năng |
Màn hình tùy chỉnh (đầu trang và chân trang), Giữ đỉnh (theo chiều kim đồng hồ và ngược chiều kim đồng hồ), Bộ nhớ dữ liệu 1000 điểm bên trong, Bộ so sánh (phán đoán OK hoặc NG), Màn hình có thể đảo ngược, Đảo ngược dấu, Bộ hẹn giờ xóa số 0, Cảnh báo +NG, Bộ hẹn giờ tắt (tự động tắt nguồn), Đổ, Hiển thị thời gian, Khóa cài đặt |
Đặt lại góc bằng 0 ở mô-men xoắn đã chọn |
|
Đầu ra |
USB, RS232C, Mitutoyo digimatic (*5), đầu ra tương tự 2 VDC (D/A), Bộ so sánh 3 bước (-NG/OK/+NG), Cảnh báo quá tải |
Bộ so sánh phụ 2 bước (đầu ra phán đoán lớn hoặc nhỏ), ổ đĩa flash USB, Góc (độ dịch chuyển) |
|
Cảnh báo quá tải |
Xấp xỉ 110%FS (Tin nhắn cảnh báo và báo động) |
Công tắc kết nối bên ngoài |
GỬI (điểm tiếp xúc giữ), Đặt lại về số không, Cài đặt BẬT/TẮT đỉnh |
Trọng lượng |
490g |